宣告事項

Những điều cần tuyên bố

依據「個人資料保護法」第八條第一項規定,於您填寫本局申辦及各類信箱前,向您告知下列事項,請詳閱:

Theo quy định tại mục 1 Điều 8 “Luật Bảo vệ Thông tin Cá nhân”, trước khi bạn điền đăng ký với Cục chúng tôi và các loại hộp thư, xin thông báo đến bạn những điều sau đây, xin vui lòng đọc kỹ:

一、蒐集之目的:稅務行政、客戶管理與服務(包含滿意度問卷調查)、廉政行政、其他財政服務。

I. Mục đích thu thập: Quản trị thuế, quản lý và dịch vụ khách hàng (bao gồm Bảng khảo sát sự hài lòng của khách hàng), quản trị liêm chính, dịch vụ tài chính khác.

二、蒐集之類別:本局因提供服務需蒐集您的個人資料包含姓名、身分證字號/居留證號/統一編號、電話、通訊地址、身分證影本、車牌號碼、房屋地址、護照號碼、連絡方式等資訊。

II. Loại hình thu thập: Các thông tin cá nhân của bạn do Cục chúng tôi thu thập để cung cấp dịch vụ bao gồm họ tên, số CMT / số thẻ cư trú / mã số thống nhất, điện thoại, địa chỉ liên lạc, bản photo CMT, biển số xe, địa chỉ nhà ở, số hộ chiếu, phương thức liên lạc v.v…

三、個人資料利用之期間、地區、對象及方式:

III. Thời hạn, khu vực, đối tượng và phương thức sử dụng thông tin cá nhân:

(期間:本局因提供服務所須之保存期間。

(I) Thời hạn: Thời hạn bảo quản cần thiết để Cục chúng tôi cung cấp dịch vụ.

(地區:中華民國境內(包含臺澎金馬地區)。

(II) Khu vực: Trong nội địa Trung Hoa Dân Quốc (bao gồm khu vực Đài Loan, Bành Hồ, Kim Môn, Mã Tổ).

(對象:本局或案件權責之公務機關。

(III) Đối tượng: Cục chúng tôi hoặc Cơ quan công vụ có quyền hạn trách nhiệm đối với hồ sơ.

(方式:以自動化機器或其他非自動化之利用方式。

(IV) Phương thức: Phương thức sử dụng bằng máy móc tự động hóa hoặc phi tự động hóa khác.

四、依據「個人資料保護法」第三條規定,您得就個人資料依法行使下列權利:

IV. Theo quy định tại Điều 3 “Luật Bảo vệ Thông tin Cá nhân”, bạn có thể thực hiện quyền lợi sau đây theo quy định pháp luật đối với thông tin cá nhân:

(得向本局查詢、請求閱覽或請求製給複製本。

(I) Có thể tra cứu với Cục chúng tôi, yêu cầu truy cập hoặc cung cấp bản sao.

(若您的個人資料有任何異動,得向本局請求補充或更正,使其保持正確、最新及完整。

(II) Nếu thông tin cá nhân của bạn có bất kỳ thay đổi nào, có thể yêu cầu bổ sung hoặc đính chính với Cục chúng tôi, để nội dung thông tin chính xác, mới nhất và hoàn chỉnh.

(得向本局請求停止蒐集、處理或利用及請求刪除,但因本局執行公務所必須者,本局得拒絕之。

(III) Có thể yêu cầu Cục chúng tôi ngừng thu thập, xử lý hoặc sử dụng và yêu cầu xóa bỏ, nhưng trường hợp Cục chúng tôi cần thiết chấp hành công vụ, Cục chúng tôi có thể từ chối thực hiện.

五、您可自由選擇是否提供相關個人資料,惟您若拒絕提供相關個人資料,本局將無法提供相關服務。

如果要查詢完整的隱私權聲明,可造訪本局網站隱私權聲明取得相關資訊。

V. Bạn có thể tự do lựa chọn có cung cấp thông tin cá nhân có liên quan hay không, nhưng nếu bạn từ chối cung cấp thông tin cá nhân có liên quan, Cục chúng tôi sẽ không thể cung cấp các dịch vụ có liên quan. Nếu cần tra cứu yêu cầu quyền riêng tư hoàn chỉnh, có thể vào khu yêu cầu quyền riêng tư trên trang web của Cục chúng tôi để lấy thêm thông tin có liên quan.

房屋稅 - 申請房屋設籍
Thuế nhà ở - Đăng ký thiệt lập hộ tịch nhà ở

法令依據:房屋稅條例第7條。

Căn cứ pháp lệnh: Điều 7 Điều lệ Thuế nhà ở.
處理天數:20天
Số ngày thực hiện: 20 ngày
申辦注意事項:
Những điều cần chú ý khi đăng ký:
一、申請人須為納稅義務人本人。
I. Người đăng ký phải là đích thân người có nghĩa vụ nộp thuế.
二、申請時限:新、增、改建房屋應於建造完成之日起 30 日內提出申請。
II. Thời hạn đăng ký: Nhà ở mới xây, xây thêm, xây lại phải đề xuất đăng ký trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn thành công trình.
三、請將附件上傳,或於申請資料送出後2日內檢齊附件,註明系統回復之申辦案號,郵寄至本局或所轄分局,逾期未提供者,視同未完成申請手續。
III. Xin vui lòng tải lên văn bản kèm theo, hoặc kèm đầy đủ văn bản kèm theo trong vòng 2 ngày sau khi gửi hồ sơ đăng ký đi, ghi rõ mã số hồ sơ đăng ký do hệ thống trả lời, gửi qua bưu điện đến Cục chúng tôi hoặc Chi cục thuộc thẩm quyền của chúng tôi, trường hợp quá hạn mà chưa cung cấp thì coi như chưa hoàn thành thủ tục đăng ký.



(範例:中山路219號1樓)

或請說明:


(範例:中山路219號1樓)
電 話 (日): (例:04-12345678) 電 話 (夜): (例:04-12345678) 手機號碼: (例:0910123456)

檔案格式類型:JPEG、JPG、PNG、BMP、PDF
圖片驗證碼為二一八○六

備註說明: *為必填項目

    Ghi chú giải thích: *là hạng mục phải điền
上列每一框格均應填入資料,英文及數字請勿用中文全型字。連絡電話如屬外縣市應於區域號碼後加 "-",如有分機號碼亦同。例如:04-1234567 (無分機號碼的輸入方式) 或04-1234567-1234 (有分機號碼的輸入方式)。
Mỗi một ô trên đều phải điền thông tin, tiếng Anh và chữ số không được sử dụng phông chữ toàn hình tiếng Trung. Nếu điện thoại liên lạc là mã số của khu vực huyện thị ngoại thành thì đằng sau mã khu vực phải thêm “-”, nếu có số máy lẻ thì cũng tương tự. Ví dụ: 04-1234567 (cách nhập mã số không có số máy lẻ) hoặc 04-1234567-1234 (cách nhập mã số có số máy lẻ).
應備文件: ( 一 )建築物使用執照影本;未領使用執照者,請檢附建造執照影本。
Các văn bản cần chuẩn bị: (I) Bản photo Giấy phép sử dụng vật kiến trúc; trường hợp không chưa lĩnh nhận Giấy phép sử dụng, xin vui lòng nộp kèm bản photo Giấy phép xây dựng.
( 二 )平面圖或建物測量成果圖影本。
(II) Bản photo sơ đồ mặt bằng hoặc bản vẽ thành quả đo lường vật kiến trúc.
( 三 )地下室及共同使用部分協議書正本 。
(III) Bản chính Đơn thỏa thuận tầng hầm và phần sử dụng chung.
( 四 )未領建照執照或完工證明之房屋,請另附未辦保存登記 ( 所有權登記 ) 之房
屋申請設立房屋稅籍承諾書(或切結書) 、身分證正反面影印本、門牌證明、建物正、側面照片正本。
(IV) Nhà ở chưa lĩnh nhận Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận hoàn thành công trình, xin vui lòng nộp kèm Bản cam kết đăng ký thiết lập thuế nhà ở đối với nhà ở chưa đăng ký bảo lưu (đăng ký quyền sở hữu), bản photo mặt trước và mặt sau CMT, Giấy chứng nhận số nhà, bản chính ảnh chụp mặt chính và mặt nghiêng của vật kiến trúc.
( 五 )若為鋼鐵造房屋,請檢附鋼鐵規格資料(如未檢附資料者,核實認定)。
(V) Nếu là nhà ở xây dựng bằng cốt thép, xin vui lòng nộp kèm dữ liệu quy cách cốt thép (trường hợp không nộp kèm dữ liệu, sẽ nhận định theo đối chiếu thực tế).
( 六 )若裝設電梯,請附貼妥印花稅票之電梯工程合約書影本。
(VI) Nếu lắp cầu thang máy, xin vui lòng nộp kèm bản photo Hợp đồng công trình cầu thang máy có dán tem thuế trước bạ.
( 七 )其他有關文件。
(VII) Các văn bản có liên quan khác.


 
 
 
:::


政府網站資料開放宣告

資訊安全與個資保護政策

隱私權保護宣告

交通資訊


地 址:[407665] 臺中市西屯區惠來里3鄰文心路二段99號
電話:(04)2258-5000‧傳真:(04)2251-6926‧免付費服務電話:0800-000321
服務時間:星期一至星期五 上午8:00-12:00:下午1:00-5:00‧全功能服務櫃台中午不午休

臺中市政府地方稅務局 版權所有



瀏覽人次:12602291         更新日期:113-06-19
113/6/18


通臺中市政府地方稅務局
通過A+無障礙網頁檢測